noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng đựng tiền, hộp đựng tiền. A box for holding cash. Ví dụ : "The store clerk put the money from the customer's purchase into the cash box. " Nhân viên cửa hàng bỏ tiền thối lại cho khách và tiền khách mua hàng vào hộp đựng tiền. business finance item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trạm thu phí. A toll booth. Ví dụ : "The driver stopped at the highway cash box to pay the toll. " Người tài xế dừng xe ở trạm thu phí trên đường cao tốc để trả phí đường bộ. business job service place economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc